DLM-260 Processor DSP 2in x 6out FBT
Tính năng nổi bật
DLM 260 là bộ xử lý quản lý loa DSP 2×6, được trang bị bộ lọc FIR/IIR, phân tần, delay và limiter, phù hợp cho hệ thống âm thanh biểu diễn và lắp đặt cố định.
PRODUCT DESCRIPTION
DLM 260 là bộ xử lý quản lý LOA kỹ thuật số DSP với cấu hình 2 ngõ vào x 6 ngõ ra, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống lắp đặt cố định và âm thanh biểu diễn. Thiết bị tích hợp nhiều chức năng của các sản phẩm truyền thống khác nhau trong một khung máy nhỏ gọn chuẩn 1U, đồng thời hỗ trợ điều khiển từ xa qua PC với khả năng tùy chỉnh mạnh mẽ.
Hệ thống routing cho phép phân bổ linh hoạt từ 2 ngõ vào đến 6 ngõ ra. EQ cho cả input và output được trang bị với 16 loại bộ lọc tùy chọn. Mỗi ngõ vào hỗ trợ tối đa 31 EQ IIR, cùng 32 bộ nhớ người dùng để lưu cấu hình. Các tùy chọn phân tần đa dạng bao gồm IIR từ 6 đến 48dB/oct, FIR và Linear Phase với độ trễ nhóm (group delay) không đổi. Tính năng delay cho cả input và output giúp căn chỉnh thời gian chính xác giữa các thành phần trong hệ thống; limiter RMS và peak giúp bảo vệ Loa khỏi hư hại do công suất quá mức.
Trên đường xử lý ngõ vào, chuỗi xử lý bao gồm: gain đầu vào / delay / noise gate / dynamic loudness / bộ lọc / bộ nén RMS ( Compressor).
Trên đường xử lý ngõ ra, chuỗi xử lý bao gồm: gain đầu ra / delay / đảo pha / bộ lọc / bộ nén RMS ( Compressor) / peak limiter.
Thiết bị cung cấp 32 bộ nhớ người dùng để lưu các cấu hình thường dùng. Các cài đặt có thể xuất ra file thông qua phần mềm PC chuyên dụng nhằm sao lưu hoặc lưu trữ thêm cấu hình yêu thích khi bộ nhớ trong không đủ. Một tính năng rất hữu ích là khả năng gọi lại toàn bộ cấu hình của từng kênh output. Kết nối PC được thực hiện qua cổng USB mặt trước; với các hệ thống lớn sử dụng nhiều bộ xử lý, có thể kết nối mạng qua Ethernet hoặc RS-485.
TECHNICAL SPECIFICATIONS
GENERAL
| Trở kháng ngõ vào | 20K Ohm balanced |
| Trở kháng ngõ ra | 100 Ohm |
| Mức tín hiệu ngõ vào tối đa | +20dBu |
| Mức tín hiệu ngõ ra tối đa | +18dBu |
| Xuyên nhiễu | < -95dB |
| Tần số lấy mẫu | 48kHz |
| Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu | >116dB (A weighted) |
| Mức nhiễu nền | < -95dB (A weighted) |
| Khả năng khử nhiễu đồng pha (CMRR) | 60dB |
| Đáp tuyến tần số | 20Hz - 20kHz +0.3dB |
| THD (+4dBu 1kHz) | < 0.003% |
| Dải điện áp nguồn | 90 - 240Vac / 50-60Hz |
| Công suất tiêu thụ danh định | 30W |
CONNECTORS
| Ngõ vào audio | 2 x XLR female 3 chân |
| Ngõ ra audio | 6 x XLR male 3 chân |
| Ethernet | RJ45 chống nhiễu, IP động hoặc tĩnh |
| RS485 | 2 x RJ45 |
| USB | 1 x USB loại “B” |
| Nguồn điện | IEC 3 chân |
PHYSICAL
| Chiều cao | 1U (44mm / 1.75") |
| Chiều rộng | 482mm (19") |
| Chiều sâu | 230mm (9.1") |
| Trọng lượng | 3.0kg (6.6 lb) |
PROCESSING
| Bộ tạo tín hiệu | Nhiễu trắng / nhiễu hồng, dải mức: -30dBu ~ +10dBu -18dB ~ -12dB, bước 0.1dB |
| Noise Gate | Ngưỡng: -80dBu ~ -45dBu Thời gian attack: 1ms ~ 100ms |
| Bộ lọc Dynamic Loudness | Thời gian release: 10ms ~ 1000ms |
| Dải gain | 0dB ~ +10dB |
| EQ tham số | Kênh input: tối đa 31 loại EQ Kênh output: tối đa 8 loại EQ Bao gồm: Bell classic & constant Q, high shelf bậc 1 & 2, low shelf bậc 1 & 2, low shelf Q biến thiên, low-pass bậc 1 & 2, low-pass Q biến thiên, high-pass bậc 1 & 2, high-pass Q biến thiên, band-pass, notch, all-pass bậc 1 & 2, Q biến thiên |
| Tần số trung tâm | Điều chỉnh trong dải 20Hz – 20kHz, độ chính xác bước 1Hz |
| Giá trị Q / Băng thông | Bell filter: Q = 0.4 – 128, bước 0.01 Chevorn high-pass/low-pass: Q = 0.1 – 5.1, bước 0.01 Band-pass / notch: Q = 4 – 104, bước 1 |
| Dải gain EQ | -15dB ~ +15dB |
| IR |