EM 6000 Dante Bộ thu tín hiệu Sennheiser

 Tình trạng: Chờ order
 Mã sản phẩm: EM 6000 Dante
 Đã xem: 9
 Giá: 0₫

Tính năng nổi bật

  Bộ thu không dây 2 kênh chuẩn rack 19 inch, kích thước 1U;
  Băng thông chuyển mạch rộng 244 MHz;
  Mã hóa bảo mật AES-256;

Bộ thu không dây kỹ thuật số 2 kênh dành cho biểu diễn trực tiếp và phát sóng chuyên nghiệp, hoạt động ổn định ngay cả trong những môi trường RF khắc nghiệt nhất. Hiệu quả sử dụng phổ tần vượt trội nhờ lưới tần số cách đều (equidistant frequency grid) kết hợp công nghệ True Bit Diversity, mang lại độ ổn định tín hiệu tối đa. Trang bị đầy đủ ngõ ra analog và kỹ thuật số (XLR, jack 6,35 mm, AES-3, Dante™ dự phòng), cùng màn hình OLED độ tương phản cao tích hợp chỉ báo chất lượng liên kết LQI (Link Quality Indicator).

Mang đến mật độ kênh cao cùng độ ổn định tín hiệu vượt trội, Digital 6000 hoạt động hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng xuyên điều chế (Intermodulation). Nhờ lưới tần số cách đều (Equidistant Frequency Grid), hệ thống đạt hiệu quả sử dụng phổ tần tối ưu và cấu hình tần số đơn giản ngay cả trong những môi trường RF phức tạp, nơi nhiều hệ thống khác không còn hoạt động ổn định. Công nghệ sửa lỗi và che giấu lỗi âm thanh giúp phát hiện, xử lý các sự cố trước khi người nghe có thể cảm nhận được.

Về khả năng thiết lập và vận hành, EM 6000 được thiết kế trực quan với giao diện rõ ràng, dễ sử dụng và thao tác nhanh. Digital 6000 dễ dàng tích hợp vào hạ tầng âm thanh analog hoặc kỹ thuật số hiện có. Bộ thu EM 6000 được trang bị ngõ ra kỹ thuật số AES-3, cổng Word Clock In/Out, ngõ ra analog cân bằng qua biến áp với đầu nối XLR và jack 6,35 mm, đồng thời tích hợp cổng tai nghe 6,35 mm để giám sát tín hiệu.

Phiên bản Dante™ sử dụng card Audinate Brooklyn II được trang bị hai cổng RJ-45 Amphenol, cho phép tích hợp vào mạng Dante™, hỗ trợ kết nối dự phòng (Redundant Network) hoặc đấu nối Daisy Chain linh hoạt.

Màn hình OLED có độ tương phản cao hiển thị đầy đủ các thông số quan trọng chỉ trong một giao diện duy nhất. Các chức năng thường dùng được truy cập nhanh từ màn hình chính, giúp rút ngắn thời gian thao tác và tối ưu trải nghiệm vận hành trong môi trường chuyên nghiệp.

Tính năng Auto Setup cho phép tự động quét tần số và phân bổ tần số đến các thiết bị được kết nối trực tiếp thông qua bộ thu. Hệ thống cũng hỗ trợ giám sát và cấu hình từ xa bằng phần mềm Wireless Systems Manager (WSM). EM 6000 tương thích hoàn toàn với các hệ thống Sennheiser Antenna băng tần UHF.

Tính năng nổi bật

  • Bộ thu tín hiệu không dây kỹ thuật số 2 kênh chuẩn rack 19 inch, kích thước 1U.
  • Băng thông chuyển mạch rộng lên đến 244 MHz.
  • Chế độ Long Range (LR) sử dụng codec âm thanh độc quyền SeDAC kế thừa từ Digital 9000.
  • Chế độ Link Density (LD) với codec SePAC hỗ trợ tối đa 5 kênh trên mỗi MHz phổ tần.
  • Lưới tần số cách đều giúp tăng mật độ kênh và đơn giản hóa việc cấu hình.
  • 32 bộ lọc RF tiền chọn hiệu suất cao giúp giảm nhiễu hiệu quả.
  • Công nghệ sửa lỗi và che giấu lỗi âm thanh.
  • Mã hóa bảo mật AES-256.
  • Tự động thiết lập và phân bổ tần số.
  • Trang bị ngõ ra analog cân bằng qua biến áp và ngõ ra kỹ thuật số gồm XLR, jack 6,35 mm, AES-3, Dante với card Brooklyn II và cổng RJ-45 Amphenol.
  • Bộ chia antenna tích hợp cho phép ghép nối tối đa 8 hệ thống.
  • Mỗi kênh được trang bị một màn hình OLED riêng.
  • Tích hợp chỉ báo chất lượng liên kết LQI (Link Quality Indicator).
  • Tương thích với phần mềm Wireless Systems Manager (WSM).
  • Tương thích với các Antenna UHF tiêu chuẩn của Sennheiser.
  • Tương thích với các bộ phát Digital 9000 ở chế độ Long Range.

Thông số nổi bật

  • Kích thước: 44 × 483 × 373 mm.
  • Ngõ vào RF: 2 × BNC (50 & OMEGA;).
  • Ngõ ra âm thanh: XLR-3 và jack 6,35 mm cân bằng qua biến áp, mức tín hiệu từ -10 dBu đến +18 dBu.
  • Thời gian sạc: BA 60 đạt 80% sau khoảng 1 giờ 15 phút, sạc đầy khoảng 2 giờ 30 phút.
  • Dải tần hoạt động: 470.000 – 714.000 MHz.
  • Độ trễ: 3 ms (LR) / 3,2 ms (LD).
  • Công suất tiêu thụ: 85 W.
  • Độ nhạy: -100 dBm (điển hình).
  • Kết nối: Không dây.

Thông số kỹ thuật

Thông tin bảo hành

  • Bảo hành: 2 năm.

Thông số sản phẩm

  • Độ trễ: 3 ms (LR) / 3,2 ms (LD).
  • Nguyên lý thu: Superheterodyne kép.
  • Độ méo hài tổng (THD): <0,03% (@1 kHz).

Thông số tần số

  • Dải tần hoạt động: 470.000 – 714.000 MHz.
  • Đáp tuyến tần số: Chế độ LR: 30 Hz – 20 kHz (±1,5 dB).

Đặc tính âm thanh

  • Dải động: 111 dB(A).
  • Mức ngõ ra âm thanh: XLR-3 và jack 6,35 mm cân bằng qua biến áp, từ -10 dBu đến +18 dBu.

Kết nối

  • Chuẩn kết nối: Không dây.

Ngõ vào / Ngõ ra

  • Ngõ vào RF: 2 × BNC (50 Ω).
  • Ngõ ra âm thanh: XLR-3 và jack 6,35 mm cân bằng qua biến áp.

Điều kiện môi trường

  • Độ ẩm hoạt động: Tối đa 85% ở 40°C (không ngưng tụ).
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +50°C.

Nguồn và pin

  • Thời gian sạc: BA 60 đạt 80% sau khoảng 1 giờ 15 phút, sạc đầy khoảng 2 giờ 30 phút.
  • Pin đi kèm: Không.
  • Công suất tiêu thụ: 85 W.
  • Điện áp sạc: BA 60/61: 4,2 V; BA 62/70: 4,35 V.

Thông số điện

  • Độ nhạy: -100 dBm (điển hình).

Công nghệ

  • Giao thức mạng: IEEE 802.3 (1000 Mbit/s), cổng RJ-45 chống nhiễu.
  • Mã hóa: AES-256.
  • Codec: SePAC ( Sennheiser Performance Audio Codec).
  • Phương thức truyền: Điều chế kỹ thuật số, chế độ Long Range với khoảng cách tần số tối thiểu 400 kHz.

Kích thước

  • Kích thước: 44 × 483 × 373 mm.
  • Khối lượng: 5.200 g.
  • Chiều cao: 44 mm.
  • Chiều dài: 373 mm.
  • Chiều rộng: 483 mm.

Bộ sản phẩm bao gồm