MDA4125 Công Suất FBT 4 x 125w / 4 Ohm 100V
Tính năng nổi bật
MDA 4125 là bộ khuếch đại công suất Class D 4 kênh, thiết kế nhỏ gọn chuẩn half-rack 1U, tiết kiệm năng lượng, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt công suất thấp đến trung bình. Thiết bị cung cấp 4 kênh x 125W tại 4 Ω ở chế độ LO-Z hoặc 2 kênh x 250W tại 100V ở chế độ HI-Z.
MDA 4125 là ampli công suất Class D 4 kênh dạng half-rack 1U nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt công suất thấp đến trung bình. Thiết bị cung cấp công suất 4 kênh x 125W ở trở kháng 4 & OMEGA; trong chế độ LO-Z hoặc 2 kênh x 250W ở đường dây 100V trong chế độ HI-Z. Ampli hỗ trợ chế độ Power Sharing giúp phân bổ công suất linh hoạt. Với DSP tích hợp truy cập qua trình duyệt web, WiFi tích hợp, cổng vào/ra S/PDIF và GPIO, MDA 4125 mang đến khả năng điều khiển hệ thống linh hoạt và cấu hình nhanh chóng nhờ các preset LOA FBT được cài sẵn.
- Ampli công suất Class D 4 kênh, độ tin cậy cao
- Cấu hình ngõ ra Loa linh hoạt giữa chế độ HI-Z và LO-Z
- Cổng vào/ra S/PDIF giúp mở rộng hệ thống dễ dàng
- Điều khiển từ xa thông qua điểm truy cập WiFi tích hợp hoặc cổng Ethernet
- Giao diện điều khiển trực quan trên trình duyệt web, cho phép kiểm soát toàn bộ hệ thống
- Thư viện preset loa giúp rút ngắn thời gian thiết lập hệ thống
- Giao diện GPIO 8 chân bổ sung các chức năng điều khiển từ xa tiêu chuẩn
- Đạt chứng nhận Energy Star® hàng đầu phân khúc về hiệu suất năng lượng
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | 466064 |
| Số kênh | 4 x Lo-Z / 2 x Hi-Z |
| Công suất ngõ ra Lo-Z – chạy từng kênh riêng lẻ (CH1 + CH3) | 2 x 250W – 4 Ohm (Power Share) 2 x 250W – 8 Ohm (Power Share) |
| Công suất ngõ ra Lo-Z – chạy đồng thời tất cả các kênh | 4 x 125W – 4 Ohm 4 x 125W – 8 Ohm |
| Công suất ngõ ra Hi-Z – chạy đồng thời tất cả các kênh | 2 x 250W – 70V 2 x 250W – 100V |
| Tổng công suất hệ thống | 500W |
| Điện áp ngõ ra | 70Vp / 140Vpp (không tải) Chế độ Bridge: 140Vp / 280Vpp (không tải) |
| Cấu trúc ampli | Class D với bộ điều chế PWM, độ méo siêu thấp |
| Tỷ lệ S/N | >106dB (A-weighted, 20Hz–20kHz, tải 8 Ohm) |
| THD+N (điển hình) | < 0.05% (20Hz–20kHz, tải 8 Ohm, thấp hơn công suất định mức 3dB) |
| Dải tần đáp ứng | 20Hz–20kHz ±0.25dB (tải 8 Ohm, thấp hơn công suất định mức 3dB) |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ DC, bảo vệ sụt áp, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá tải |
| Hệ thống làm mát | Làm mát cưỡng bức, điều khiển động |
| Nguồn cấp | Nguồn SMPS đa điện áp, tích hợp PFC và bộ chuyển đổi chế độ chờ |
| Điện áp hoạt động | 100V–240V, 50Hz–60Hz |
| Công suất tiêu thụ | 150W |
| Công suất tiêu thụ chế độ chờ | < 0.5W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Phụ kiện (tùy chọn) | Bộ rack mount, bộ treo tường |
| Kích thước (RxCxS) | 44 x 220 x 320mm / 1. 73 x 8.66 x 12.59" |
| Trọng lượng | 2.20 kg / 4.85 lb |