MYRACK Giải Pháp Tủ Khuếch Đại Trung Tâm Cho Hệ Thống FBT Chuyên Nghiệp

 Tình trạng: Còn hàng
 Mã sản phẩm: MY RACK
 Đã xem: 3.823
 Giá: 946.770.000₫

Tính năng nổi bật

  Myrack cấp nguồn và quản lý hệ thống Myra ;
  Bao gồm ba amplifier 20.000W tích hợp DSP ;
  Lắp trong thùng touring 10U chắc chắn;

MYRACK là touring rack chuyên dụng được thiết kế để cấp nguồn và điều khiển toàn bộ hệ thống MYRA, cung cấp khả năng đi dây tối ưu, quản lý DSP tích hợp và khuếch đại mở rộng cho các hệ thống PA quy mô lớn. Được cấu hình sẵn và sẵn sàng triển khai, MYRACK được xây dựng nhằm đảm bảo hiệu suất tối đa, độ an toàn và khả năng tương thích hoàn toàn với tất cả các thành phần MYRA.

Trung tâm hệ thống là ba amplifier TALOS 20K4 T, mỗi amplifier cung cấp công suất 5000W x 4 kênh (tổng 20.000W), có khả năng cấp nguồn cho tối đa 8 module MYRA 214L và 4 subwoofer MYRA 218S trên mỗi rack. Tất cả amplifier đều được nạp sẵn preset DSP từ nhà máy cho cấu hình tiêu chuẩn và cardioid, đảm bảo hiệu suất âm học tối ưu với thời gian thiết lập tối thiểu.
Mặt trước bao gồm ngõ vào analog và digital AES/EBU, tùy chọn mạng Dante, cùng module phân phối nguồn/tín hiệu đầy đủ với ngõ ra CA-COM để kết nối nhanh tới LOA, bổ sung thêm ngõ ra Speakon NL4. Mỗi rack được trang bị ngõ nguồn vào và link CEE 32A ba pha, các khe thông gió và lớp bảo vệ chống sốc bên trong thùng flight case touring 10U chắc chắn.

Thông số kỹ thuật

Mã: 45311
Cả hai kênh hoạt động 8 Ohm 1% THD Continuous/Impulsive: 3000W
Cả hai kênh hoạt động 4 Ohm 1% THD Continuous/Impulsive: 1500 W
Bridge 8 Ohm 1% THD: 6000W
Trở kháng đầu vào: 20 KOhm
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu S/N: > 113dB (A-weighted)
Tổng méo hài (1kHz-4Ohm): < 0.05%
Đáp tuyến tần số: 5Hz - 20KHz (-0.5dB , 3dB below rated power)
Hệ số damping: > 500
Class: Class D - PWM modulator with ultra low Distortion
Công suất tiêu thụ tối đa: 6000W
Điện áp nguồn: Universal Main Voltage 100 - 240 Vac @ 50/60Hz
Bảo vệ: Ngắn mạch, quá nhiệt, quá áp/thấp áp, quá tải
Kết nối: Neutrik XLR Input, Neutrik Speakon Output, Neutrik 32A Powercon Mains
Kích thước tịnh (WxHxD): 652x558x675mm / 25.66x21.96x26.57 inch


 

Number Qty Item Description Specifications
1 1 SD 16 Bảng phân phối audio và mạng Size: 482 x 88 x 150mm (2U)
18.97 x 3.46 x 5.90 inch (2U)
Digital AES/EBU: 4 XLR (2 IN / 2 LINK)
Analog: 8 XLR (4 IN / 4 LINK)
ETH. NET: 4 RJ45 (1 IN / 4 LINK)
2 3 TALOS 20K4 T Amplifier hệ thống cao cấp Size: 482 x 88 x 360mm (2U)
18.97 x 3.46 x 14.17 inch (2U)
Power: 100–230V
4 x Speakon loudspeaker
8 x XLR audio INPUT connectors
2 x XLR AES3 audio INPUT connectors
2 x RJ45 network audio ports
1 x Ethernet communication port
3 1 PS 12 Bảng phân phối nguồn Loa Size: 482 x 88 x 150mm (2U)
18.97 x 3.46 x 5.90 inch (2U)
6 x NLT4 Speakon connectors
3 x CA-COM 8-pin connectors (Amp 1 / Amp 2 / Amp 3)
4 1 - Cửa trước tháo rời -
5 4 - Bánh xe 100mm có khóa -
6 1 - Switch Ethernet quản lý 24 cổng -
7 1 PB 32 Bảng phân phối nguồn điện lưới Size: 482 x 88 x 220mm (2U)
18.97 x 3.46 x 8.66 inch (2U)
1 x 3 Phase 16A CEE for link socket
4 x Type F “Shuko” socket (auxiliary)
4 x 16A type C circuit breakers
1 x 3 Phase power cord 32A CEE for main input
8 1 - Cửa sau tháo rời -