NP3RX-B Jack âm thanh - Jack 6 Ly Stereo L Neutrik

 Tình trạng: Còn hàng
 Mã sản phẩm: NP3RX-B
 Đã xem: 20
 Giá: 0₫

Tính năng nổi bật

  Vỏ kim loại hoàn toàn, loại bỏ phần vỏ nhựa của thế hệ trước NP*RCS, tăng cường độ bền và khả năng chống nhiễu điện từ (EMI);
  Đầu jack 1/4" siêu mỏng, cho mật độ lắp đặt tối đa;
  Vỏ đúc kim loại chắc chắn với thiết kế hiện đại;
  Cơ chế kẹp chống kéo dạng chuck đã được kiểm chứng, đảm bảo cố định cáp an toàn và bền bỉ;

Đầu jack phone 1/4" chuyên nghiệp 3 cực dạng vuông góc, tiếp điểm mạ vàng, vỏ đen. Dòng đầu jack phone chuyên dụng hạng nặng này cải tiến từ thiết kế dòng C hiện có, với đầu jack 1/4" chuẩn A-gauge mỏng nhất trên thị trường, tích hợp cơ chế kẹp chống kéo kiểu chuck độc quyền của Neutrik. Phần vỏ slimline với bề rộng chỉ 14,5 mm đáp ứng yêu cầu mới nhất cho các hệ thống jackfield mật độ cao (khoảng cách jack 15,88 mm). Tiếp điểm tip được gia công chính xác từ một khối liền, không sử dụng đinh tán, tạo nên sự khác biệt rõ rệt, đồng thời loại bỏ hiện tượng mắc kẹt trong ổ cắm hoặc gãy đầu tip. Dòng Plug X Series phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau như guitar, cáp tín hiệu audio, dây multicore (snake), loa, ampli và bàn mixer.

Tính năng & Lợi ích

  • Vỏ kim loại toàn phần, loại bỏ nắp nhựa của phiên bản tiền nhiệm NP*RCS, tăng độ bền và khả năng chống nhiễu điện từ (EMI)

  • Đầu jack 1/4" siêu mỏng, tối ưu cho hệ thống jack mật độ cao

  •  
  • Cơ chế kẹp chống kéo kiểu chuck đã được kiểm chứng, đảm bảo cố định cáp an toàn và ổn định

  • Thiết kế gọn gàng, thuận tiện cho thao tác và sử dụng

  • Tiếp điểm gia công chính xác từ một khối liền, giúp tránh hiện tượng kẹt hoặc móc đầu tip trong ổ cắm

 
Thông tin kỹ thuật
Sản phẩm
Tên model NP3RX-B
Loại kết nối Jack cắm (Plug)
Giới tính Đực (Male)
Thông số điện
Điện trở tiếp xúc Phụ thuộc vào đầu nối tương ứng (m& OMEGA;)
Độ bền điện môi 1 kVDC
Điện trở cách điện > 2 G& OMEGA; (ban đầu)
Dòng điện định mức mỗi tiếp điểm Phụ thuộc vào đầu nối tương ứng (A)
Điện áp định mức < 50 V
Thông số cơ khí
Đường kính cáp (Cable O.D.) 4 – 7 mm
Tuổi thọ > 1000 lần cắm/rút
Tiết diện dây 1 mm² / 18 AWG
Phương thức đấu dây Hàn tiếp điểm
Vật liệu
Ống lót Polyacetal (POM) + PU
Mạ tiếp điểm Vàng 0,2 & micro;m
Tiếp điểm Đồng thau (CuZn39Pb3)
Phần cách điện Polyamide (PA 6.6, gia cường sợi thủy tinh 30%)
Vỏ ngoài Hợp kim kẽm đúc (ZnAl4Cu1)
Lớp phủ vỏ Sơn phủ KTL
Chống tuột cáp Polyacetal (POM)
Môi trường
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60603-11 / EIA RS-453
Khả năng hàn Tuân thủ IEC 68-2-20
Dải nhiệt độ hoạt động -20 °C đến +65 °C