TQ14M Loa kiểm âm passive 1920W 14inch Turbosound
Tính năng nổi bật
Loa kiểm âm sân khấu 2 đường tiếng đồng trục 14 inch dành cho các ứng dụng lưu diễn.
Tính Năng Sản Phẩm
-
LOA toàn dải 2 đường tiếng cho các ứng dụng Lưu diễn và Âm thanh Trực tiếp (Live Sound)
-
Công suất liên tục 480 Watts, công suất đỉnh 1.920 Watts
-
củ loa tần số thấp 14" nam châm Neodymium gia cố sợi carbon
-
Củ loa nén nam châm Neodymium màng vòm Titanium, họng thoát 1.4", cuộn dây động (voice coil) 3"
-
Thiết kế tinh gọn (low profile) để tối ưu hóa tầm nhìn của khán giả hướng về sân khấu
-
Ống dẫn sóng (waveguide) độ biến dạng thấp cung cấp góc phủ 60° ngang x 40° dọc
-
Chế độ vận hành có thể chuyển đổi giữa Passive (thụ động) và Bi-amp để tăng tính linh hoạt
-
Thùng Loa bằng gỗ ván ép 15 mm (5/8")
-
Tiêu chuẩn bảo vệ kháng bụi và nước IP44
-
Cấu trúc thùng loa kháng thời tiết với lớp sơn đen bán mờ bền bỉ
-
Lưới thép đục lỗ sơn tĩnh điện bọc vải bên trong
-
Tay cầm bền chắc giúp dễ dàng nâng và vận chuyển
-
Đầu nối loa khóa xoắn 4 cực tiêu chuẩn công nghiệp cho khả năng vận hành tin cậy và tuổi thọ cao
TQ14M
TQ14M là hệ thống loa 14" 2 đường tiếng toàn dải, có thể chuyển đổi giữa chế độ Passive và Bi-amp, công suất đỉnh 1.920 Watt, lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kiểm âm sân khấu chuyên nghiệp. TQ14M được thiết kế để hoạt động hoàn hảo khi kết hợp với các hệ thống khuếch đại Lab Gruppen PLM+ và IPX, mang lại hiệu suất tối ưu cho việc kiểm âm trên sân khấu.
Củ loa và Ống dẫn sóng được Thiết kế Riêng
Turbosound được công nhận trên toàn thế giới trong việc thiết kế và chế tạo những dòng loa và loa siêu trầm mang tính biểu tượng nhất. Chúng tôi luôn chăm chút tỉ mỉ và tự hào duy trì danh tiếng đó bằng cách chỉ sử dụng các củ loa được thiết kế riêng biệt cho từng ứng dụng cụ thể. Loa TQ14M sở hữu củ loa tần số thấp nam châm neodymium 14" đồng trục được tối ưu hóa bằng phương pháp FEM (phần tử hữu hạn), cùng với củ loa nén tần số cao nam châm neodymium màng vòm titanium và polyimide với họng thoát 1.4", cuộn dây động 3". Củ loa này được gắn trên họng loa tùy chỉnh bằng nhôm triệt tiêu vòng nhiễu với góc phủ ngang 40° và dọc 60°. Họng loa này cũng đóng vai trò như một bộ tản nhiệt cho cụm nam châm, giúp giảm hiện tượng nén công suất, đảm bảo hiệu suất ổn định trong thời gian vận hành dài.
Cấu trúc Gỗ ván ép
Được hoàn thiện bằng lớp sơn PU đen bán mờ có độ bền cao, thùng loa được làm từ gỗ ván ép 12 mm và 15 mm. Thùng loa bao gồm lưới thép đục lỗ sơn tĩnh điện bọc vải chắc chắn. TQ14M tích hợp lỗ cắm chân loa tiện lợi cho các loại cột loa 35 mm nhằm tối ưu hóa độ phủ âm và tay cầm hai bên để vận chuyển dễ dàng. Bảng điều khiển bên cạnh tích hợp hai đầu nối loa khóa xoắn tiêu chuẩn công nghiệp cho đầu vào và liên kết (link), cùng một công tắc gạt ẩn cho phép chuyển đổi giữa chế độ Passive và Bi-amp. Thiết kế tinh gọn của TQ14M giúp cải thiện tầm nhìn cho khán giả, cho phép tích hợp liền mạch vào bất kỳ ứng dụng sân khấu nào.
Hiệu suất Tiêu chuẩn Lưu diễn
Được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội và tinh gọn trên sân khấu cho các nhạc sĩ lưu diễn, nhà thờ, hội trường tiệc, câu lạc bộ đêm – và nhiều địa điểm khác, loa TQ14M công suất 1.920 Watt đưa chất lượng âm thanh tiêu chuẩn lưu diễn vào một hệ thống loa có khả năng mở rộng, cực kỳ cơ động và linh hoạt.
Thông số Kiến trúc và Kỹ thuật
Loa thuộc loại 2 đường tiếng, có thể chuyển đổi Bi-amp/Passive, bao gồm một củ loa LF 14" (340 mm) đồng trục sử dụng chung hệ thống nam châm và một củ loa nén HF họng thoát 1.4" (36 mm) với cuộn dây động 3" (72mm). Thông số hiệu suất của một đơn vị sản xuất điển hình phải đáp ứng hoặc vượt qua các tiêu chuẩn sau: đáp tuyến tần số, đo bằng tín hiệu quét sóng hình sin, phải phẳng trong khoảng ±3 dB từ 60 Hz đến 18 kHz và trong khoảng -10 dB từ 55 Hz đến 20 kHz. Góc phủ danh định, tại các điểm -6 dB, đạt trung bình 40° ngang x 60° dọc. Trở kháng danh định ở chế độ Bi-amp là HF: 8 Ohms, LF: 8 Ohms và ở chế độ Passive là 8 Ohms. Khả năng chịu tải công suất: HF đạt 80 Watts liên tục, 320 Watts đỉnh; LF đạt 400 Watts liên tục, 1600 Watts đỉnh. Độ nhạy, đo trên trục, trung bình trên băng thông quy định đạt HF: 106 dB (1 Watt @ 1 mét), LF: 99 dB (1 Watt @ 1 mét). Cường độ âm tối đa (SPL) đạt 138 dB ở chế độ Bi-Amp hoặc 137 dB ở chế độ Passive (Mức đỉnh trung bình trên băng thông chồng lấn. Mức SPL tại 1 m trong điều kiện trường tự do, sử dụng nhiễu hồng với hệ số đỉnh bằng 4, với thiết lập sẵn chuyên dụng). Kích thước: cao 339 mm x rộng 530 mm x sâu 563 mm. Trọng lượng tịnh: 20.5 kg. Hệ thống loa phải là Turbosound TQ14M.
Không có mẫu loa nào khác được chấp nhận trừ khi dữ liệu nộp từ một phòng thí nghiệm thử nghiệm độc lập xác minh rằng các thông số kỹ thuật kết hợp về hiệu suất/kích thước nói trên được đáp ứng hoặc vượt trội.
Thông Số Kỹ Thuật
| Đáp tuyến tần số ( +/-3 dB)* |
60 Hz - 18 kHz |
| Đáp tuyến tần số (-10 dB)* |
55 Hz - 20 kHz |
| Góc phủ danh định (@ điểm -6 dB) |
40 Ngang x 60 Dọc |
| Công suất chịu tải (IEC) |
LF: 400 W liên tục HF: 80 W liên tục FR: 480 W liên tục |
| Công suất Đỉnh (Peak) |
LF: 1600 W peak HF: 320 W peak FR: 1920 W peak |
| Độ nhạy (1 W @ 1 m)** |
LF: 99 dB, HF: 106 dB |
| Cường độ âm tối đa (SPL)*** |
137 dB (chế độ Passive) 138 dB (chế độ Bi-amp) |
| Trở kháng danh định |
LF: 8 & OMEGA; / HF: 8 Ω FR: 8 Ω |
| Cấu tạo củ loa |
1 x củ loa LF đồng trục 13.5" (340 mm) 1 x củ loa nén HF họng thoát 1.4" (36 mm) / cuộn dây động 3" (72 mm) |
Vỏ thùng
| Cổng kết nối |
2 x Đầu nối loa khóa xoắn 4 cực tiêu chuẩn công nghiệp |
| Sơ đồ đấu dây |
Passive: Pins 1+ / 1- input, pins 2+ / 2- link Bi-Amp: Pins 1+ / 1- LF input / link, pins 2+ / 2- HF input / link |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) |
359 x 530 x 563 mm |
| Trọng lượng tịnh |
20.5 kg (45.2 lbs) |
| Cấu trúc |
Gỗ ván ép bạch dương 12 mm và 15 mm |
| Lớp hoàn thiện |
Sơn đen bán mờ PU |
| Lưới tản nhiệt |
Thép đục lỗ sơn tĩnh điện, bọc vải |
| Chỉ số IP |
IP44 |
| Chỉ số kháng UV |
4-5 (ASTM G155-13) |
| Lỗ cắm chân loa |
Có (lỗ đơn, không nghiêng) |
*Trung bình trên băng thông quy định. Đo tại 1 mét trên trục.
**Mức SPL tại 1 m trong điều kiện trường tự do, sử dụng nhiễu hồng với hệ số đỉnh bằng 4, với thiết lập sẵn chuyên dụng.
***Mức đỉnh tại 1 m trong điều kiện bán không gian (half space), sử dụng nhiễu hồng với hệ số đỉnh bằng 4, với thiết lập sẵn chuyên dụng.
Dữ liệu Ease có thể tải xuống từ www.turbosound.com